Chuyển đổi Sun (Nhật Bản) sang độ rộng bàn tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Sun (Nhật Bản) [寸] sang đơn vị độ rộng bàn tay [handbreadth]
Sun (Nhật Bản)
Định nghĩa: Sun (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Sun (Nhật Bản) bằng 0.0303030303030303 mét.
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
Bảng chuyển đổi Sun (Nhật Bản) sang độ rộng bàn tay
| Sun (Nhật Bản) [寸] | độ rộng bàn tay [handbreadth] |
|---|---|
| 0.01 Sun (Nhật Bản) | 0.003977 độ rộng bàn tay |
| 0.10 Sun (Nhật Bản) | 0.0398 độ rộng bàn tay |
| 1 Sun (Nhật Bản) | 0.3977 độ rộng bàn tay |
| 2 Sun (Nhật Bản) | 0.7954 độ rộng bàn tay |
| 3 Sun (Nhật Bản) | 1.19 độ rộng bàn tay |
| 5 Sun (Nhật Bản) | 1.99 độ rộng bàn tay |
| 10 Sun (Nhật Bản) | 3.98 độ rộng bàn tay |
| 20 Sun (Nhật Bản) | 7.95 độ rộng bàn tay |
| 50 Sun (Nhật Bản) | 19.88 độ rộng bàn tay |
| 100 Sun (Nhật Bản) | 39.77 độ rộng bàn tay |
| 1000 Sun (Nhật Bản) | 397.68 độ rộng bàn tay |
Cách chuyển đổi Sun (Nhật Bản) sang độ rộng bàn tay
1 Sun (Nhật Bản) = 0.397678 độ rộng bàn tay
1 độ rộng bàn tay = 2.51 Sun (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Sun (Nhật Bản) sang độ rộng bàn tay:
15 Sun (Nhật Bản) = 15 × 0.397678 độ rộng bàn tay = 5.97 độ rộng bàn tay