Chuyển đổi Hath (Ấn Độ) sang inch (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Hath (Ấn Độ) [हाथ] sang đơn vị inch (khảo sát Mỹ) [in]
Hath (Ấn Độ)
Định nghĩa: Hath (Ấn Độ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Hath (Ấn Độ) bằng 0.4572 mét.
inch (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: inch (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 inch (khảo sát Mỹ) bằng 0.0254000508 mét.
Bảng chuyển đổi Hath (Ấn Độ) sang inch (khảo sát Mỹ)
| Hath (Ấn Độ) [हाथ] | inch (khảo sát Mỹ) [in] |
|---|---|
| 0.01 Hath (Ấn Độ) | 0.1800 inch (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 Hath (Ấn Độ) | 1.80 inch (khảo sát Mỹ) |
| 1 Hath (Ấn Độ) | 18.00 inch (khảo sát Mỹ) |
| 2 Hath (Ấn Độ) | 36.00 inch (khảo sát Mỹ) |
| 3 Hath (Ấn Độ) | 54.00 inch (khảo sát Mỹ) |
| 5 Hath (Ấn Độ) | 90.00 inch (khảo sát Mỹ) |
| 10 Hath (Ấn Độ) | 180.00 inch (khảo sát Mỹ) |
| 20 Hath (Ấn Độ) | 360.00 inch (khảo sát Mỹ) |
| 50 Hath (Ấn Độ) | 900.00 inch (khảo sát Mỹ) |
| 100 Hath (Ấn Độ) | 1800 inch (khảo sát Mỹ) |
| 1000 Hath (Ấn Độ) | 18000 inch (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi Hath (Ấn Độ) sang inch (khảo sát Mỹ)
1 Hath (Ấn Độ) = 18.00 inch (khảo sát Mỹ)
1 inch (khảo sát Mỹ) = 0.055556 Hath (Ấn Độ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Hath (Ấn Độ) sang inch (khảo sát Mỹ):
15 Hath (Ấn Độ) = 15 × 18.00 inch (khảo sát Mỹ) = 270.00 inch (khảo sát Mỹ)