Chuyển đổi Hath (Ấn Độ) sang feet (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Hath (Ấn Độ) [हाथ] sang đơn vị feet (khảo sát Mỹ) [ft]
Hath (Ấn Độ)
Định nghĩa: Hath (Ấn Độ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Hath (Ấn Độ) bằng 0.4572 mét.
feet (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: feet (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 feet (khảo sát Mỹ) bằng 0.3048006096 mét.
Bảng chuyển đổi Hath (Ấn Độ) sang feet (khảo sát Mỹ)
| Hath (Ấn Độ) [हाथ] | feet (khảo sát Mỹ) [ft] |
|---|---|
| 0.01 Hath (Ấn Độ) | 0.0150 feet (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 Hath (Ấn Độ) | 0.1500 feet (khảo sát Mỹ) |
| 1 Hath (Ấn Độ) | 1.50 feet (khảo sát Mỹ) |
| 2 Hath (Ấn Độ) | 3.00 feet (khảo sát Mỹ) |
| 3 Hath (Ấn Độ) | 4.50 feet (khảo sát Mỹ) |
| 5 Hath (Ấn Độ) | 7.50 feet (khảo sát Mỹ) |
| 10 Hath (Ấn Độ) | 15.00 feet (khảo sát Mỹ) |
| 20 Hath (Ấn Độ) | 30.00 feet (khảo sát Mỹ) |
| 50 Hath (Ấn Độ) | 75.00 feet (khảo sát Mỹ) |
| 100 Hath (Ấn Độ) | 150.00 feet (khảo sát Mỹ) |
| 1000 Hath (Ấn Độ) | 1500 feet (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi Hath (Ấn Độ) sang feet (khảo sát Mỹ)
1 Hath (Ấn Độ) = 1.50 feet (khảo sát Mỹ)
1 feet (khảo sát Mỹ) = 0.666668 Hath (Ấn Độ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Hath (Ấn Độ) sang feet (khảo sát Mỹ):
15 Hath (Ấn Độ) = 15 × 1.50 feet (khảo sát Mỹ) = 22.50 feet (khảo sát Mỹ)