Chuyển đổi Hath (Ấn Độ) sang Chi (Đài Loan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Hath (Ấn Độ) [हाथ] sang đơn vị Chi (Đài Loan) [台尺]
Hath (Ấn Độ)
Định nghĩa: Hath (Ấn Độ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Hath (Ấn Độ) bằng 0.4572 mét.
Chi (Đài Loan)
Định nghĩa: Chi (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Đài Loan) bằng 0.303030303030303 mét.
Bảng chuyển đổi Hath (Ấn Độ) sang Chi (Đài Loan)
| Hath (Ấn Độ) [हाथ] | Chi (Đài Loan) [台尺] |
|---|---|
| 0.01 Hath (Ấn Độ) | 0.0151 Chi (Đài Loan) |
| 0.10 Hath (Ấn Độ) | 0.1509 Chi (Đài Loan) |
| 1 Hath (Ấn Độ) | 1.51 Chi (Đài Loan) |
| 2 Hath (Ấn Độ) | 3.02 Chi (Đài Loan) |
| 3 Hath (Ấn Độ) | 4.53 Chi (Đài Loan) |
| 5 Hath (Ấn Độ) | 7.54 Chi (Đài Loan) |
| 10 Hath (Ấn Độ) | 15.09 Chi (Đài Loan) |
| 20 Hath (Ấn Độ) | 30.18 Chi (Đài Loan) |
| 50 Hath (Ấn Độ) | 75.44 Chi (Đài Loan) |
| 100 Hath (Ấn Độ) | 150.88 Chi (Đài Loan) |
| 1000 Hath (Ấn Độ) | 1509 Chi (Đài Loan) |
Cách chuyển đổi Hath (Ấn Độ) sang Chi (Đài Loan)
1 Hath (Ấn Độ) = 1.51 Chi (Đài Loan)
1 Chi (Đài Loan) = 0.662796 Hath (Ấn Độ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Hath (Ấn Độ) sang Chi (Đài Loan):
15 Hath (Ấn Độ) = 15 × 1.51 Chi (Đài Loan) = 22.63 Chi (Đài Loan)