Chuyển đổi Hath (Ấn Độ) sang độ rộng bàn tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Hath (Ấn Độ) [हाथ] sang đơn vị độ rộng bàn tay [handbreadth]
Hath (Ấn Độ)
Định nghĩa: Hath (Ấn Độ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Hath (Ấn Độ) bằng 0.4572 mét.
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
Bảng chuyển đổi Hath (Ấn Độ) sang độ rộng bàn tay
| Hath (Ấn Độ) [हाथ] | độ rộng bàn tay [handbreadth] |
|---|---|
| 0.01 Hath (Ấn Độ) | 0.0600 độ rộng bàn tay |
| 0.10 Hath (Ấn Độ) | 0.6000 độ rộng bàn tay |
| 1 Hath (Ấn Độ) | 6.00 độ rộng bàn tay |
| 2 Hath (Ấn Độ) | 12.00 độ rộng bàn tay |
| 3 Hath (Ấn Độ) | 18.00 độ rộng bàn tay |
| 5 Hath (Ấn Độ) | 30.00 độ rộng bàn tay |
| 10 Hath (Ấn Độ) | 60.00 độ rộng bàn tay |
| 20 Hath (Ấn Độ) | 120.00 độ rộng bàn tay |
| 50 Hath (Ấn Độ) | 300.00 độ rộng bàn tay |
| 100 Hath (Ấn Độ) | 600.00 độ rộng bàn tay |
| 1000 Hath (Ấn Độ) | 6000 độ rộng bàn tay |
Cách chuyển đổi Hath (Ấn Độ) sang độ rộng bàn tay
1 Hath (Ấn Độ) = 6.00 độ rộng bàn tay
1 độ rộng bàn tay = 0.166667 Hath (Ấn Độ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Hath (Ấn Độ) sang độ rộng bàn tay:
15 Hath (Ấn Độ) = 15 × 6.00 độ rộng bàn tay = 90.00 độ rộng bàn tay