Chuyển đổi Hath (Ấn Độ) sang Chi (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Hath (Ấn Độ) [हाथ] sang đơn vị Chi (Trung Quốc) [市尺]
Hath (Ấn Độ)
Định nghĩa: Hath (Ấn Độ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Hath (Ấn Độ) bằng 0.4572 mét.
Chi (Trung Quốc)
Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.
Bảng chuyển đổi Hath (Ấn Độ) sang Chi (Trung Quốc)
| Hath (Ấn Độ) [हाथ] | Chi (Trung Quốc) [市尺] |
|---|---|
| 0.01 Hath (Ấn Độ) | 0.0137 Chi (Trung Quốc) |
| 0.10 Hath (Ấn Độ) | 0.1372 Chi (Trung Quốc) |
| 1 Hath (Ấn Độ) | 1.37 Chi (Trung Quốc) |
| 2 Hath (Ấn Độ) | 2.74 Chi (Trung Quốc) |
| 3 Hath (Ấn Độ) | 4.11 Chi (Trung Quốc) |
| 5 Hath (Ấn Độ) | 6.86 Chi (Trung Quốc) |
| 10 Hath (Ấn Độ) | 13.72 Chi (Trung Quốc) |
| 20 Hath (Ấn Độ) | 27.43 Chi (Trung Quốc) |
| 50 Hath (Ấn Độ) | 68.58 Chi (Trung Quốc) |
| 100 Hath (Ấn Độ) | 137.16 Chi (Trung Quốc) |
| 1000 Hath (Ấn Độ) | 1372 Chi (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi Hath (Ấn Độ) sang Chi (Trung Quốc)
1 Hath (Ấn Độ) = 1.37 Chi (Trung Quốc)
1 Chi (Trung Quốc) = 0.729076 Hath (Ấn Độ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Hath (Ấn Độ) sang Chi (Trung Quốc):
15 Hath (Ấn Độ) = 15 × 1.37 Chi (Trung Quốc) = 20.57 Chi (Trung Quốc)