Chuyển đổi Tuscan braccio (Italy) sang hải lý (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Tuscan braccio (Italy) [braccio] sang đơn vị hải lý (quốc tế) [(international)]
Tuscan braccio (Italy)
Định nghĩa: Tuscan braccio (Italy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Tuscan braccio (Italy) bằng 0.5836 mét.
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
Bảng chuyển đổi Tuscan braccio (Italy) sang hải lý (quốc tế)
| Tuscan braccio (Italy) [braccio] | hải lý (quốc tế) [(international)] |
|---|---|
| 0.01 Tuscan braccio (Italy) | 0.000003 hải lý (quốc tế) |
| 0.10 Tuscan braccio (Italy) | 0.000032 hải lý (quốc tế) |
| 1 Tuscan braccio (Italy) | 0.000315 hải lý (quốc tế) |
| 2 Tuscan braccio (Italy) | 0.000630 hải lý (quốc tế) |
| 3 Tuscan braccio (Italy) | 0.000945 hải lý (quốc tế) |
| 5 Tuscan braccio (Italy) | 0.001576 hải lý (quốc tế) |
| 10 Tuscan braccio (Italy) | 0.003151 hải lý (quốc tế) |
| 20 Tuscan braccio (Italy) | 0.006302 hải lý (quốc tế) |
| 50 Tuscan braccio (Italy) | 0.0158 hải lý (quốc tế) |
| 100 Tuscan braccio (Italy) | 0.0315 hải lý (quốc tế) |
| 1000 Tuscan braccio (Italy) | 0.3151 hải lý (quốc tế) |
Cách chuyển đổi Tuscan braccio (Italy) sang hải lý (quốc tế)
1 Tuscan braccio (Italy) = 0.000315 hải lý (quốc tế)
1 hải lý (quốc tế) = 3173 Tuscan braccio (Italy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Tuscan braccio (Italy) sang hải lý (quốc tế):
15 Tuscan braccio (Italy) = 15 × 0.000315 hải lý (quốc tế) = 0.004727 hải lý (quốc tế)