Chuyển đổi mét sang watt/inch vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét [meter] sang đơn vị watt/inch vuông [W/in^2]
mét
Định nghĩa: mét là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 mét bằng 1000 watt/mét vuông.
watt/inch vuông
Định nghĩa: watt/inch vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 watt/inch vuông bằng 1550.0031012075 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi mét sang watt/inch vuông
| mét [meter] | watt/inch vuông [W/in^2] |
|---|---|
| 0.01 mét | 0.006452 watt/inch vuông |
| 0.10 mét | 0.0645 watt/inch vuông |
| 1 mét | 0.6452 watt/inch vuông |
| 2 mét | 1.29 watt/inch vuông |
| 3 mét | 1.94 watt/inch vuông |
| 5 mét | 3.23 watt/inch vuông |
| 10 mét | 6.45 watt/inch vuông |
| 20 mét | 12.90 watt/inch vuông |
| 50 mét | 32.26 watt/inch vuông |
| 100 mét | 64.52 watt/inch vuông |
| 1000 mét | 645.16 watt/inch vuông |
Cách chuyển đổi mét sang watt/inch vuông
1 mét = 0.645160 watt/inch vuông
1 watt/inch vuông = 1.55 mét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét sang watt/inch vuông:
15 mét = 15 × 0.645160 watt/inch vuông = 9.68 watt/inch vuông