Chuyển đổi mét sang mã lực/feet vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét [meter] sang đơn vị mã lực/feet vuông [foot]
mét
Định nghĩa: mét là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 mét bằng 1000 watt/mét vuông.
mã lực/feet vuông
Định nghĩa: mã lực/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 mã lực/feet vuông bằng 8026.6466174305 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi mét sang mã lực/feet vuông
| mét [meter] | mã lực/feet vuông [foot] |
|---|---|
| 0.01 mét | 0.001246 mã lực/feet vuông |
| 0.10 mét | 0.0125 mã lực/feet vuông |
| 1 mét | 0.1246 mã lực/feet vuông |
| 2 mét | 0.2492 mã lực/feet vuông |
| 3 mét | 0.3738 mã lực/feet vuông |
| 5 mét | 0.6229 mã lực/feet vuông |
| 10 mét | 1.25 mã lực/feet vuông |
| 20 mét | 2.49 mã lực/feet vuông |
| 50 mét | 6.23 mã lực/feet vuông |
| 100 mét | 12.46 mã lực/feet vuông |
| 1000 mét | 124.59 mã lực/feet vuông |
Cách chuyển đổi mét sang mã lực/feet vuông
1 mét = 0.124585 mã lực/feet vuông
1 mã lực/feet vuông = 8.03 mét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét sang mã lực/feet vuông:
15 mét = 15 × 0.124585 mã lực/feet vuông = 1.87 mã lực/feet vuông