Chuyển đổi mét sang Btu (th)/giây/inch vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét [meter] sang đơn vị Btu (th)/giây/inch vuông [inch]
mét
Định nghĩa: mét là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 mét bằng 1000 watt/mét vuông.
Btu (th)/giây/inch vuông
Định nghĩa: Btu (th)/giây/inch vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (th)/giây/inch vuông bằng 1634246.1784508 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi mét sang Btu (th)/giây/inch vuông
| mét [meter] | Btu (th)/giây/inch vuông [inch] |
|---|---|
| 0.01 mét | 0.000006 Btu (th)/giây/inch vuông |
| 0.10 mét | 0.000061 Btu (th)/giây/inch vuông |
| 1 mét | 0.000612 Btu (th)/giây/inch vuông |
| 2 mét | 0.001224 Btu (th)/giây/inch vuông |
| 3 mét | 0.001836 Btu (th)/giây/inch vuông |
| 5 mét | 0.003060 Btu (th)/giây/inch vuông |
| 10 mét | 0.006119 Btu (th)/giây/inch vuông |
| 20 mét | 0.0122 Btu (th)/giây/inch vuông |
| 50 mét | 0.0306 Btu (th)/giây/inch vuông |
| 100 mét | 0.0612 Btu (th)/giây/inch vuông |
| 1000 mét | 0.6119 Btu (th)/giây/inch vuông |
Cách chuyển đổi mét sang Btu (th)/giây/inch vuông
1 mét = 0.000612 Btu (th)/giây/inch vuông
1 Btu (th)/giây/inch vuông = 1634 mét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét sang Btu (th)/giây/inch vuông:
15 mét = 15 × 0.000612 Btu (th)/giây/inch vuông = 0.009179 Btu (th)/giây/inch vuông