Chuyển đổi mét sang Btu (th)/giờ/feet vuông

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét [meter] sang đơn vị Btu (th)/giờ/feet vuông [foot]
mét [meter]
Btu (th)/giờ/feet vuông [foot]

mét

Định nghĩa: mét là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 mét bằng 1000 watt/mét vuông.

Btu (th)/giờ/feet vuông

Định nghĩa: Btu (th)/giờ/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (th)/giờ/feet vuông bằng 3.1524810541 watt/mét vuông.

Bảng chuyển đổi mét sang Btu (th)/giờ/feet vuông

mét [meter] Btu (th)/giờ/feet vuông [foot]
0.01 mét 3.17 Btu (th)/giờ/feet vuông
0.10 mét 31.72 Btu (th)/giờ/feet vuông
1 mét 317.21 Btu (th)/giờ/feet vuông
2 mét 634.42 Btu (th)/giờ/feet vuông
3 mét 951.63 Btu (th)/giờ/feet vuông
5 mét 1586 Btu (th)/giờ/feet vuông
10 mét 3172 Btu (th)/giờ/feet vuông
20 mét 6344 Btu (th)/giờ/feet vuông
50 mét 15861 Btu (th)/giờ/feet vuông
100 mét 31721 Btu (th)/giờ/feet vuông
1000 mét 317210 Btu (th)/giờ/feet vuông

Cách chuyển đổi mét sang Btu (th)/giờ/feet vuông

1 mét = 317.21 Btu (th)/giờ/feet vuông

1 Btu (th)/giờ/feet vuông = 0.003152 mét

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mét sang Btu (th)/giờ/feet vuông:
15 mét = 15 × 317.21 Btu (th)/giờ/feet vuông = 4758 Btu (th)/giờ/feet vuông

Chuyển đổi đơn vị Mật độ dòng nhiệt phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.