Chuyển đổi mét sang Btu (th)/phút/feet vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét [meter] sang đơn vị Btu (th)/phút/feet vuông [foot]
mét
Định nghĩa: mét là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 mét bằng 1000 watt/mét vuông.
Btu (th)/phút/feet vuông
Định nghĩa: Btu (th)/phút/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (th)/phút/feet vuông bằng 189.1488632466 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi mét sang Btu (th)/phút/feet vuông
| mét [meter] | Btu (th)/phút/feet vuông [foot] |
|---|---|
| 0.01 mét | 0.0529 Btu (th)/phút/feet vuông |
| 0.10 mét | 0.5287 Btu (th)/phút/feet vuông |
| 1 mét | 5.29 Btu (th)/phút/feet vuông |
| 2 mét | 10.57 Btu (th)/phút/feet vuông |
| 3 mét | 15.86 Btu (th)/phút/feet vuông |
| 5 mét | 26.43 Btu (th)/phút/feet vuông |
| 10 mét | 52.87 Btu (th)/phút/feet vuông |
| 20 mét | 105.74 Btu (th)/phút/feet vuông |
| 50 mét | 264.34 Btu (th)/phút/feet vuông |
| 100 mét | 528.68 Btu (th)/phút/feet vuông |
| 1000 mét | 5287 Btu (th)/phút/feet vuông |
Cách chuyển đổi mét sang Btu (th)/phút/feet vuông
1 mét = 5.29 Btu (th)/phút/feet vuông
1 Btu (th)/phút/feet vuông = 0.189149 mét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét sang Btu (th)/phút/feet vuông:
15 mét = 15 × 5.29 Btu (th)/phút/feet vuông = 79.30 Btu (th)/phút/feet vuông