Chuyển đổi centimét sang mã lực (hệ mét)/feet vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét [centimeter] sang đơn vị mã lực (hệ mét)/feet vuông [foot]
centimét
Định nghĩa: centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 centimét bằng 697.8000000803 watt/mét vuông.
mã lực (hệ mét)/feet vuông
Định nghĩa: mã lực (hệ mét)/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (hệ mét)/feet vuông bằng 7916.8426564296 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi centimét sang mã lực (hệ mét)/feet vuông
| centimét [centimeter] | mã lực (hệ mét)/feet vuông [foot] |
|---|---|
| 0.01 centimét | 0.000881 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 0.10 centimét | 0.008814 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 1 centimét | 0.0881 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 2 centimét | 0.1763 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 3 centimét | 0.2644 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 5 centimét | 0.4407 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 10 centimét | 0.8814 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 20 centimét | 1.76 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 50 centimét | 4.41 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 100 centimét | 8.81 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 1000 centimét | 88.14 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
Cách chuyển đổi centimét sang mã lực (hệ mét)/feet vuông
1 centimét = 0.088141 mã lực (hệ mét)/feet vuông
1 mã lực (hệ mét)/feet vuông = 11.35 centimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét sang mã lực (hệ mét)/feet vuông:
15 centimét = 15 × 0.088141 mã lực (hệ mét)/feet vuông = 1.32 mã lực (hệ mét)/feet vuông