Chuyển đổi centimét sang therm/gallon (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét [centimeter] sang đơn vị therm/gallon (Anh) [therm/gallon (UK)]
centimét
Định nghĩa: centimét là đại lượng thuộc nhóm Hiệu suất nhiên liệu - Thể tích. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
therm/gallon (Anh)
Định nghĩa: therm/gallon (Anh) là đại lượng thuộc nhóm Hiệu suất nhiên liệu - Thể tích. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
Bảng chuyển đổi centimét sang therm/gallon (Anh)
| centimét [centimeter] | therm/gallon (Anh) [therm/gallon (UK)] |
|---|---|
| 0.01 centimét | 0.000002 therm/gallon (Anh) |
| 0.10 centimét | 0.000018 therm/gallon (Anh) |
| 1 centimét | 0.000180 therm/gallon (Anh) |
| 2 centimét | 0.000361 therm/gallon (Anh) |
| 3 centimét | 0.000541 therm/gallon (Anh) |
| 5 centimét | 0.000902 therm/gallon (Anh) |
| 10 centimét | 0.001804 therm/gallon (Anh) |
| 20 centimét | 0.003608 therm/gallon (Anh) |
| 50 centimét | 0.009020 therm/gallon (Anh) |
| 100 centimét | 0.0180 therm/gallon (Anh) |
| 1000 centimét | 0.1804 therm/gallon (Anh) |
Cách chuyển đổi centimét sang therm/gallon (Anh)
1 centimét = 0.000180 therm/gallon (Anh)
1 therm/gallon (Anh) = 5543 centimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét sang therm/gallon (Anh):
15 centimét = 15 × 0.000180 therm/gallon (Anh) = 0.002706 therm/gallon (Anh)