Chuyển đổi centimét sang therm/feet khối
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét [centimeter] sang đơn vị therm/feet khối [therm/ft^3]
centimét
Định nghĩa: centimét là đại lượng thuộc nhóm Hiệu suất nhiên liệu - Thể tích. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
therm/feet khối
Định nghĩa: therm/feet khối là đại lượng thuộc nhóm Hiệu suất nhiên liệu - Thể tích. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
Bảng chuyển đổi centimét sang therm/feet khối
| centimét [centimeter] | therm/feet khối [therm/ft^3] |
|---|---|
| 0.01 centimét | 0.000011 therm/feet khối |
| 0.10 centimét | 0.000112 therm/feet khối |
| 1 centimét | 0.001124 therm/feet khối |
| 2 centimét | 0.002247 therm/feet khối |
| 3 centimét | 0.003371 therm/feet khối |
| 5 centimét | 0.005619 therm/feet khối |
| 10 centimét | 0.0112 therm/feet khối |
| 20 centimét | 0.0225 therm/feet khối |
| 50 centimét | 0.0562 therm/feet khối |
| 100 centimét | 0.1124 therm/feet khối |
| 1000 centimét | 1.12 therm/feet khối |
Cách chuyển đổi centimét sang therm/feet khối
1 centimét = 0.001124 therm/feet khối
1 therm/feet khối = 889.91 centimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét sang therm/feet khối:
15 centimét = 15 × 0.001124 therm/feet khối = 0.016856 therm/feet khối