Chuyển đổi centimét sang Btu (th)/feet khối
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét [centimeter] sang đơn vị Btu (th)/feet khối [Btu (th)/cubic foot]
centimét
Định nghĩa: centimét là đại lượng thuộc nhóm Hiệu suất nhiên liệu - Thể tích. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
Btu (th)/feet khối
Định nghĩa: Btu (th)/feet khối là đại lượng thuộc nhóm Hiệu suất nhiên liệu - Thể tích. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
Bảng chuyển đổi centimét sang Btu (th)/feet khối
| centimét [centimeter] | Btu (th)/feet khối [Btu (th)/cubic foot] |
|---|---|
| 0.01 centimét | 1.12 Btu (th)/feet khối |
| 0.10 centimét | 11.24 Btu (th)/feet khối |
| 1 centimét | 112.45 Btu (th)/feet khối |
| 2 centimét | 224.89 Btu (th)/feet khối |
| 3 centimét | 337.34 Btu (th)/feet khối |
| 5 centimét | 562.23 Btu (th)/feet khối |
| 10 centimét | 1124 Btu (th)/feet khối |
| 20 centimét | 2249 Btu (th)/feet khối |
| 50 centimét | 5622 Btu (th)/feet khối |
| 100 centimét | 11245 Btu (th)/feet khối |
| 1000 centimét | 112446 Btu (th)/feet khối |
Cách chuyển đổi centimét sang Btu (th)/feet khối
1 centimét = 112.45 Btu (th)/feet khối
1 Btu (th)/feet khối = 0.008893 centimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét sang Btu (th)/feet khối:
15 centimét = 15 × 112.45 Btu (th)/feet khối = 1687 Btu (th)/feet khối