Chuyển đổi poundal sang pound-lực
poundal
Định nghĩa: poundal là đơn vị đo thuộc nhóm Lực lượng. Khi chuyển đổi, 1 poundal bằng 0.1382549544 newton.
pound-lực
Định nghĩa: pound-lực là đơn vị đo thuộc nhóm Lực lượng. Khi chuyển đổi, 1 pound-lực bằng 4.4482216153 newton.
Lịch sử/nguồn gốc: Pound-Force là một phần của hệ thống đơn vị Foot-Pound-Second (fps). Cho đến năm 1901, khi hội nghị Tổng trọng lượng và các biện pháp thông qua tăng tốc tiêu chuẩn do trọng lực 9.80665 m/S2, lực lượng pound không được xác định chính xác.
Cách sử dụng hiện tại: Sau khi áp dụng hệ thống các đơn vị quốc tế (Si), Newton, một đơn vị lực có nguồn gốc si, đã trở thành đơn vị đo lực ưa thích. Mặc dù Pound-Force vẫn có thể được sử dụng trong một số trường hợp nhất định, nó không phải là một đơn vị đo lường được sử dụng rộng rãi.
Bảng chuyển đổi poundal sang pound-lực
| poundal [pdl] | pound-lực [lbf] |
|---|---|
| 0.01 poundal | 0.000311 pound-lực |
| 0.10 poundal | 0.003108 pound-lực |
| 1 poundal | 0.0311 pound-lực |
| 2 poundal | 0.0622 pound-lực |
| 3 poundal | 0.0932 pound-lực |
| 5 poundal | 0.1554 pound-lực |
| 10 poundal | 0.3108 pound-lực |
| 20 poundal | 0.6216 pound-lực |
| 50 poundal | 1.55 pound-lực |
| 100 poundal | 3.11 pound-lực |
| 1000 poundal | 31.08 pound-lực |
Cách chuyển đổi poundal sang pound-lực
1 poundal = 0.031081 pound-lực
1 pound-lực = 32.17 poundal
Ví dụ
Chuyển đổi 15 poundal sang pound-lực:
15 poundal = 15 × 0.031081 pound-lực = 0.466214 pound-lực