Chuyển đổi poundal sang kilôgram-lực

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi poundal [pdl] sang đơn vị kilôgram-lực [kgf]
poundal [pdl]
kilôgram-lực [kgf]

poundal

Định nghĩa: poundal là đơn vị đo thuộc nhóm Lực lượng. Khi chuyển đổi, 1 poundal bằng 0.1382549544 newton.

kilôgram-lực

Định nghĩa: kilôgram-lực là đơn vị đo thuộc nhóm Lực lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilôgram-lực bằng 9.80665 newton.

Lịch sử/nguồn gốc: Mặc dù lực kg đã được sử dụng trong một số phép đo không chính xác về lực lượng trong quá khứ, mãi đến năm 1901, hội nghị Tổng trọng lượng và các biện pháp đã thông qua gia tốc tiêu chuẩn do trọng lực 9.80665 M/S2 mà kilogram lực trở thành một phép đo lực được xác định rõ. Trước khi áp dụng hệ thống đơn vị quốc tế (Si) vào năm 1960, lực kg đã được sử dụng trên toàn thế giới trong các chương trình không gian của các quốc gia như Trung Quốc, Đức và Nga.

Cách sử dụng hiện tại: Lực kg phần lớn đã được thay thế bởi Newton, đơn vị lực có nguồn gốc si, nhưng vẫn được sử dụng ở Trung Quốc, và trong một số trường hợp, bởi cơ quan vũ trụ châu Âu, một cơ quan liên chính phủ bao gồm 22 quốc gia thành viên.

Bảng chuyển đổi poundal sang kilôgram-lực

poundal [pdl] kilôgram-lực [kgf]
0.01 poundal 0.000141 kilôgram-lực
0.10 poundal 0.001410 kilôgram-lực
1 poundal 0.0141 kilôgram-lực
2 poundal 0.0282 kilôgram-lực
3 poundal 0.0423 kilôgram-lực
5 poundal 0.0705 kilôgram-lực
10 poundal 0.1410 kilôgram-lực
20 poundal 0.2820 kilôgram-lực
50 poundal 0.7049 kilôgram-lực
100 poundal 1.41 kilôgram-lực
1000 poundal 14.10 kilôgram-lực

Cách chuyển đổi poundal sang kilôgram-lực

1 poundal = 0.014098 kilôgram-lực

1 kilôgram-lực = 70.93 poundal

Ví dụ

Chuyển đổi 15 poundal sang kilôgram-lực:
15 poundal = 15 × 0.014098 kilôgram-lực = 0.211471 kilôgram-lực

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.