Chuyển đổi decigram/lít sang hạt/gallon (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi decigram/lít [dg/L] sang đơn vị hạt/gallon (Mỹ) [grain/gallon (US)]
decigram/lít
Định nghĩa: decigram/lít là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 decigram/lít bằng 0.1 kilôgram/mét khối.
hạt/gallon (Mỹ)
Định nghĩa: hạt/gallon (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 hạt/gallon (Mỹ) bằng 0.017118061 kilôgram/mét khối.
Bảng chuyển đổi decigram/lít sang hạt/gallon (Mỹ)
| decigram/lít [dg/L] | hạt/gallon (Mỹ) [grain/gallon (US)] |
|---|---|
| 0.01 decigram/lít | 0.0584 hạt/gallon (Mỹ) |
| 0.10 decigram/lít | 0.5842 hạt/gallon (Mỹ) |
| 1 decigram/lít | 5.84 hạt/gallon (Mỹ) |
| 2 decigram/lít | 11.68 hạt/gallon (Mỹ) |
| 3 decigram/lít | 17.53 hạt/gallon (Mỹ) |
| 5 decigram/lít | 29.21 hạt/gallon (Mỹ) |
| 10 decigram/lít | 58.42 hạt/gallon (Mỹ) |
| 20 decigram/lít | 116.84 hạt/gallon (Mỹ) |
| 50 decigram/lít | 292.09 hạt/gallon (Mỹ) |
| 100 decigram/lít | 584.18 hạt/gallon (Mỹ) |
| 1000 decigram/lít | 5842 hạt/gallon (Mỹ) |
Cách chuyển đổi decigram/lít sang hạt/gallon (Mỹ)
1 decigram/lít = 5.84 hạt/gallon (Mỹ)
1 hạt/gallon (Mỹ) = 0.171181 decigram/lít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 decigram/lít sang hạt/gallon (Mỹ):
15 decigram/lít = 15 × 5.84 hạt/gallon (Mỹ) = 87.63 hạt/gallon (Mỹ)