Chuyển đổi decigram/lít sang hạt/gallon (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi decigram/lít [dg/L] sang đơn vị hạt/gallon (Anh) [grain/gallon (UK)]
decigram/lít
Định nghĩa: decigram/lít là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 decigram/lít bằng 0.1 kilôgram/mét khối.
hạt/gallon (Anh)
Định nghĩa: hạt/gallon (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 hạt/gallon (Anh) bằng 0.0142537675 kilôgram/mét khối.
Bảng chuyển đổi decigram/lít sang hạt/gallon (Anh)
| decigram/lít [dg/L] | hạt/gallon (Anh) [grain/gallon (UK)] |
|---|---|
| 0.01 decigram/lít | 0.0702 hạt/gallon (Anh) |
| 0.10 decigram/lít | 0.7016 hạt/gallon (Anh) |
| 1 decigram/lít | 7.02 hạt/gallon (Anh) |
| 2 decigram/lít | 14.03 hạt/gallon (Anh) |
| 3 decigram/lít | 21.05 hạt/gallon (Anh) |
| 5 decigram/lít | 35.08 hạt/gallon (Anh) |
| 10 decigram/lít | 70.16 hạt/gallon (Anh) |
| 20 decigram/lít | 140.31 hạt/gallon (Anh) |
| 50 decigram/lít | 350.78 hạt/gallon (Anh) |
| 100 decigram/lít | 701.57 hạt/gallon (Anh) |
| 1000 decigram/lít | 7016 hạt/gallon (Anh) |
Cách chuyển đổi decigram/lít sang hạt/gallon (Anh)
1 decigram/lít = 7.02 hạt/gallon (Anh)
1 hạt/gallon (Anh) = 0.142538 decigram/lít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 decigram/lít sang hạt/gallon (Anh):
15 decigram/lít = 15 × 7.02 hạt/gallon (Anh) = 105.24 hạt/gallon (Anh)