Chuyển đổi IDE (chế độ PIO 1) sang T1 (tải trọng)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi IDE (chế độ PIO 1) [IDE (PIO mode 1)] sang đơn vị T1 (tải trọng) [T1 (payload)]
IDE (chế độ PIO 1)
Định nghĩa: IDE (chế độ PIO 1) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 IDE (chế độ PIO 1) bằng 41600000 bit/giây.
T1 (tải trọng)
Định nghĩa: T1 (tải trọng) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 T1 (tải trọng) bằng 1344000 bit/giây.
Bảng chuyển đổi IDE (chế độ PIO 1) sang T1 (tải trọng)
| IDE (chế độ PIO 1) [IDE (PIO mode 1)] | T1 (tải trọng) [T1 (payload)] |
|---|---|
| 0.01 IDE (chế độ PIO 1) | 0.3095 T1 (tải trọng) |
| 0.10 IDE (chế độ PIO 1) | 3.10 T1 (tải trọng) |
| 1 IDE (chế độ PIO 1) | 30.95 T1 (tải trọng) |
| 2 IDE (chế độ PIO 1) | 61.90 T1 (tải trọng) |
| 3 IDE (chế độ PIO 1) | 92.86 T1 (tải trọng) |
| 5 IDE (chế độ PIO 1) | 154.76 T1 (tải trọng) |
| 10 IDE (chế độ PIO 1) | 309.52 T1 (tải trọng) |
| 20 IDE (chế độ PIO 1) | 619.05 T1 (tải trọng) |
| 50 IDE (chế độ PIO 1) | 1548 T1 (tải trọng) |
| 100 IDE (chế độ PIO 1) | 3095 T1 (tải trọng) |
| 1000 IDE (chế độ PIO 1) | 30952 T1 (tải trọng) |
Cách chuyển đổi IDE (chế độ PIO 1) sang T1 (tải trọng)
1 IDE (chế độ PIO 1) = 30.95 T1 (tải trọng)
1 T1 (tải trọng) = 0.032308 IDE (chế độ PIO 1)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 IDE (chế độ PIO 1) sang T1 (tải trọng):
15 IDE (chế độ PIO 1) = 15 × 30.95 T1 (tải trọng) = 464.29 T1 (tải trọng)