Chuyển đổi gigabyte sang terabyte
gigabyte
Định nghĩa: gigabyte là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu trữ dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 gigabyte bằng 8589934592 bit.
Lịch sử/nguồn gốc: Gigabyte dựa trên byte, có nguồn gốc từ bit, và là một đơn vị sử dụng tiền tố Si (hệ thống đơn vị Quốc Tế). Gigabyte được hiểu phổ biến nhất về định nghĩa thập phân của nó là 10003 Byte. Tuy nhiên, cũng có một định nghĩa nhị phân trong đó một Gigabyte là 10243 Byte. Bởi vì đây có thể là nguồn gốc của sự nhầm lẫn, vào năm 1998, Ủy ban kỹ thuật điện quốc tế đã công bố các tiêu chuẩn yêu cầu Gigabyte biểu thị nghiêm ngặt 10003 Byte. Tiền tố để biểu thị byte dựa trên 1024 chứ không phải 1000 cũng được tạo ra, với gibibyte tham chiếu 10243 Byte. Mặc dù nỗ lực này, GIGABYTE vẫn thường được sử dụng để biểu thị một trong các định nghĩa này.
Cách sử dụng hiện tại: Đơn vị byte và tất cả các bội số của nó được sử dụng trên toàn thế giới để lưu trữ dữ liệu. Tệp máy tính, đĩa cứng, đĩa Blu-ray, trò chơi video, v. v. Tất cả lưu trữ hoặc chứa không gian lưu trữ được tham chiếu trong các bội số byte như kilobyte, megabyte hoặc Gigabyte.
terabyte
Định nghĩa: terabyte là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu trữ dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 terabyte bằng 8796093022208 bit.
Bảng chuyển đổi gigabyte sang terabyte
| gigabyte [GB] | terabyte [TB] |
|---|---|
| 0.01 gigabyte | 0.000010 terabyte |
| 0.10 gigabyte | 0.000098 terabyte |
| 1 gigabyte | 0.000977 terabyte |
| 2 gigabyte | 0.001953 terabyte |
| 3 gigabyte | 0.002930 terabyte |
| 5 gigabyte | 0.004883 terabyte |
| 10 gigabyte | 0.009766 terabyte |
| 20 gigabyte | 0.0195 terabyte |
| 50 gigabyte | 0.0488 terabyte |
| 100 gigabyte | 0.0977 terabyte |
| 1000 gigabyte | 0.9766 terabyte |
Cách chuyển đổi gigabyte sang terabyte
1 gigabyte = 0.000977 terabyte
1 terabyte = 1024 gigabyte
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gigabyte sang terabyte:
15 gigabyte = 15 × 0.000977 terabyte = 0.014648 terabyte