Chuyển đổi CNY sang NPR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CNY [Chinese Yuan] sang đơn vị NPR [Nepalese Rupee]
CNY
Định nghĩa: CNY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Trung Quốc.
NPR
Định nghĩa: NPR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nepal.
Bảng chuyển đổi CNY sang NPR
| CNY [Chinese Yuan] | NPR [Nepalese Rupee] |
|---|---|
| 0.01 CNY | 0.2281 NPR |
| 0.10 CNY | 2.28 NPR |
| 1 CNY | 22.81 NPR |
| 2 CNY | 45.62 NPR |
| 3 CNY | 68.43 NPR |
| 5 CNY | 114.05 NPR |
| 10 CNY | 228.11 NPR |
| 20 CNY | 456.21 NPR |
| 50 CNY | 1141 NPR |
| 100 CNY | 2281 NPR |
| 1000 CNY | 22811 NPR |
Cách chuyển đổi CNY sang NPR
1 CNY = 22.81 NPR
1 NPR = 0.043839 CNY
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CNY sang NPR:
15 CNY = 15 × 22.81 NPR = 342.16 NPR