Chuyển đổi CNY sang KMF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CNY [Chinese Yuan] sang đơn vị KMF [Comorian Franc]
CNY
Định nghĩa: CNY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Trung Quốc.
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
Bảng chuyển đổi CNY sang KMF
| CNY [Chinese Yuan] | KMF [Comorian Franc] |
|---|---|
| 0.01 CNY | 0.6607 KMF |
| 0.10 CNY | 6.61 KMF |
| 1 CNY | 66.07 KMF |
| 2 CNY | 132.13 KMF |
| 3 CNY | 198.20 KMF |
| 5 CNY | 330.33 KMF |
| 10 CNY | 660.65 KMF |
| 20 CNY | 1321 KMF |
| 50 CNY | 3303 KMF |
| 100 CNY | 6607 KMF |
| 1000 CNY | 66065 KMF |
Cách chuyển đổi CNY sang KMF
1 CNY = 66.07 KMF
1 KMF = 0.015137 CNY
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CNY sang KMF:
15 CNY = 15 × 66.07 KMF = 990.98 KMF