Chuyển đổi CNY sang AWG
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CNY [Chinese Yuan] sang đơn vị AWG [Aruban Florin]
CNY
Định nghĩa: CNY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Trung Quốc.
AWG
Định nghĩa: AWG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Aruba.
Bảng chuyển đổi CNY sang AWG
| CNY [Chinese Yuan] | AWG [Aruban Florin] |
|---|---|
| 0.01 CNY | 0.002684 AWG |
| 0.10 CNY | 0.0268 AWG |
| 1 CNY | 0.2684 AWG |
| 2 CNY | 0.5368 AWG |
| 3 CNY | 0.8052 AWG |
| 5 CNY | 1.34 AWG |
| 10 CNY | 2.68 AWG |
| 20 CNY | 5.37 AWG |
| 50 CNY | 13.42 AWG |
| 100 CNY | 26.84 AWG |
| 1000 CNY | 268.39 AWG |
Cách chuyển đổi CNY sang AWG
1 CNY = 0.268391 AWG
1 AWG = 3.73 CNY
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CNY sang AWG:
15 CNY = 15 × 0.268391 AWG = 4.03 AWG