Chuyển đổi BZD sang AWG
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi BZD [Belize Dollar] sang đơn vị AWG [Aruban Florin]
BZD
Định nghĩa: BZD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Belize.
AWG
Định nghĩa: AWG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Aruba.
Bảng chuyển đổi BZD sang AWG
| BZD [Belize Dollar] | AWG [Aruban Florin] |
|---|---|
| 0.01 BZD | 0.008957 AWG |
| 0.10 BZD | 0.0896 AWG |
| 1 BZD | 0.8957 AWG |
| 2 BZD | 1.79 AWG |
| 3 BZD | 2.69 AWG |
| 5 BZD | 4.48 AWG |
| 10 BZD | 8.96 AWG |
| 20 BZD | 17.91 AWG |
| 50 BZD | 44.78 AWG |
| 100 BZD | 89.57 AWG |
| 1000 BZD | 895.65 AWG |
Cách chuyển đổi BZD sang AWG
1 BZD = 0.895652 AWG
1 AWG = 1.12 BZD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 BZD sang AWG:
15 BZD = 15 × 0.895652 AWG = 13.43 AWG