Chuyển đổi AUD sang HRK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi AUD [Australian Dollar] sang đơn vị HRK [Croatian Kuna]
AUD
Định nghĩa: AUD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Australia.
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
Bảng chuyển đổi AUD sang HRK
| AUD [Australian Dollar] | HRK [Croatian Kuna] |
|---|---|
| 0.01 AUD | 0.0466 HRK |
| 0.10 AUD | 0.4656 HRK |
| 1 AUD | 4.66 HRK |
| 2 AUD | 9.31 HRK |
| 3 AUD | 13.97 HRK |
| 5 AUD | 23.28 HRK |
| 10 AUD | 46.56 HRK |
| 20 AUD | 93.12 HRK |
| 50 AUD | 232.81 HRK |
| 100 AUD | 465.61 HRK |
| 1000 AUD | 4656 HRK |
Cách chuyển đổi AUD sang HRK
1 AUD = 4.66 HRK
1 HRK = 0.214771 AUD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 AUD sang HRK:
15 AUD = 15 × 4.66 HRK = 69.84 HRK