Chuyển đổi AUD sang HRK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi AUD [Australian Dollar] sang đơn vị HRK [Croatian Kuna]
AUD
Định nghĩa: AUD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Australia.
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
Bảng chuyển đổi AUD sang HRK
| AUD [Australian Dollar] | HRK [Croatian Kuna] |
|---|---|
| 0.01 AUD | 0.0469 HRK |
| 0.10 AUD | 0.4694 HRK |
| 1 AUD | 4.69 HRK |
| 2 AUD | 9.39 HRK |
| 3 AUD | 14.08 HRK |
| 5 AUD | 23.47 HRK |
| 10 AUD | 46.94 HRK |
| 20 AUD | 93.87 HRK |
| 50 AUD | 234.69 HRK |
| 100 AUD | 469.37 HRK |
| 1000 AUD | 4694 HRK |
Cách chuyển đổi AUD sang HRK
1 AUD = 4.69 HRK
1 HRK = 0.213050 AUD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 AUD sang HRK:
15 AUD = 15 × 4.69 HRK = 70.41 HRK