Chuyển đổi AUD sang AWG
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi AUD [Australian Dollar] sang đơn vị AWG [Aruban Florin]
AUD
Định nghĩa: AUD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Australia.
AWG
Định nghĩa: AWG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Aruba.
Bảng chuyển đổi AUD sang AWG
| AUD [Australian Dollar] | AWG [Aruban Florin] |
|---|---|
| 0.01 AUD | 0.0128 AWG |
| 0.10 AUD | 0.1283 AWG |
| 1 AUD | 1.28 AWG |
| 2 AUD | 2.57 AWG |
| 3 AUD | 3.85 AWG |
| 5 AUD | 6.42 AWG |
| 10 AUD | 12.83 AWG |
| 20 AUD | 25.67 AWG |
| 50 AUD | 64.16 AWG |
| 100 AUD | 128.33 AWG |
| 1000 AUD | 1283 AWG |
Cách chuyển đổi AUD sang AWG
1 AUD = 1.28 AWG
1 AWG = 0.779250 AUD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 AUD sang AWG:
15 AUD = 15 × 1.28 AWG = 19.25 AWG