Chuyển đổi ARS sang UZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ARS [Argentine Peso] sang đơn vị UZS [Uzbekistan Som]
ARS
Định nghĩa: ARS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Argentina.
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
Bảng chuyển đổi ARS sang UZS
| ARS [Argentine Peso] | UZS [Uzbekistan Som] |
|---|---|
| 0.01 ARS | 0.0780 UZS |
| 0.10 ARS | 0.7798 UZS |
| 1 ARS | 7.80 UZS |
| 2 ARS | 15.60 UZS |
| 3 ARS | 23.39 UZS |
| 5 ARS | 38.99 UZS |
| 10 ARS | 77.98 UZS |
| 20 ARS | 155.96 UZS |
| 50 ARS | 389.91 UZS |
| 100 ARS | 779.82 UZS |
| 1000 ARS | 7798 UZS |
Cách chuyển đổi ARS sang UZS
1 ARS = 7.80 UZS
1 UZS = 0.128234 ARS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ARS sang UZS:
15 ARS = 15 × 7.80 UZS = 116.97 UZS