Chuyển đổi ARS sang TZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ARS [Argentine Peso] sang đơn vị TZS [Tanzanian Shilling]
ARS
Định nghĩa: ARS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Argentina.
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
Bảng chuyển đổi ARS sang TZS
| ARS [Argentine Peso] | TZS [Tanzanian Shilling] |
|---|---|
| 0.01 ARS | 0.0171 TZS |
| 0.10 ARS | 0.1706 TZS |
| 1 ARS | 1.71 TZS |
| 2 ARS | 3.41 TZS |
| 3 ARS | 5.12 TZS |
| 5 ARS | 8.53 TZS |
| 10 ARS | 17.06 TZS |
| 20 ARS | 34.11 TZS |
| 50 ARS | 85.28 TZS |
| 100 ARS | 170.55 TZS |
| 1000 ARS | 1706 TZS |
Cách chuyển đổi ARS sang TZS
1 ARS = 1.71 TZS
1 TZS = 0.586324 ARS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ARS sang TZS:
15 ARS = 15 × 1.71 TZS = 25.58 TZS