Chuyển đổi ARS sang TZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ARS [Argentine Peso] sang đơn vị TZS [Tanzanian Shilling]
ARS
Định nghĩa: ARS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Argentina.
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
Bảng chuyển đổi ARS sang TZS
| ARS [Argentine Peso] | TZS [Tanzanian Shilling] |
|---|---|
| 0.01 ARS | 0.0176 TZS |
| 0.10 ARS | 0.1756 TZS |
| 1 ARS | 1.76 TZS |
| 2 ARS | 3.51 TZS |
| 3 ARS | 5.27 TZS |
| 5 ARS | 8.78 TZS |
| 10 ARS | 17.56 TZS |
| 20 ARS | 35.11 TZS |
| 50 ARS | 87.78 TZS |
| 100 ARS | 175.56 TZS |
| 1000 ARS | 1756 TZS |
Cách chuyển đổi ARS sang TZS
1 ARS = 1.76 TZS
1 TZS = 0.569601 ARS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ARS sang TZS:
15 ARS = 15 × 1.76 TZS = 26.33 TZS