Chuyển đổi hạt/gallon (Mỹ) sang hạt/gallon (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hạt/gallon (Mỹ) [gr/gal (US)] sang đơn vị hạt/gallon (Anh) [gr/gal (UK)]
hạt/gallon (Mỹ)
Định nghĩa: hạt/gallon (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Nồng độ - Dung dịch. Khi chuyển đổi, 1 hạt/gallon (Mỹ) bằng 1.71181e-5 kilôgram/lít.
hạt/gallon (Anh)
Định nghĩa: hạt/gallon (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Nồng độ - Dung dịch. Khi chuyển đổi, 1 hạt/gallon (Anh) bằng 1.42538e-5 kilôgram/lít.
Bảng chuyển đổi hạt/gallon (Mỹ) sang hạt/gallon (Anh)
| hạt/gallon (Mỹ) [gr/gal (US)] | hạt/gallon (Anh) [gr/gal (UK)] |
|---|---|
| 0.01 hạt/gallon (Mỹ) | 0.0120 hạt/gallon (Anh) |
| 0.10 hạt/gallon (Mỹ) | 0.1201 hạt/gallon (Anh) |
| 1 hạt/gallon (Mỹ) | 1.20 hạt/gallon (Anh) |
| 2 hạt/gallon (Mỹ) | 2.40 hạt/gallon (Anh) |
| 3 hạt/gallon (Mỹ) | 3.60 hạt/gallon (Anh) |
| 5 hạt/gallon (Mỹ) | 6.00 hạt/gallon (Anh) |
| 10 hạt/gallon (Mỹ) | 12.01 hạt/gallon (Anh) |
| 20 hạt/gallon (Mỹ) | 24.02 hạt/gallon (Anh) |
| 50 hạt/gallon (Mỹ) | 60.05 hạt/gallon (Anh) |
| 100 hạt/gallon (Mỹ) | 120.09 hạt/gallon (Anh) |
| 1000 hạt/gallon (Mỹ) | 1201 hạt/gallon (Anh) |
Cách chuyển đổi hạt/gallon (Mỹ) sang hạt/gallon (Anh)
1 hạt/gallon (Mỹ) = 1.20 hạt/gallon (Anh)
1 hạt/gallon (Anh) = 0.832674 hạt/gallon (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hạt/gallon (Mỹ) sang hạt/gallon (Anh):
15 hạt/gallon (Mỹ) = 15 × 1.20 hạt/gallon (Anh) = 18.01 hạt/gallon (Anh)