Chuyển đổi hạt/gallon (Anh) sang kilôgram/lít
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hạt/gallon (Anh) [gr/gal (UK)] sang đơn vị kilôgram/lít [kg/L]
hạt/gallon (Anh)
Định nghĩa: hạt/gallon (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Nồng độ - Dung dịch. Khi chuyển đổi, 1 hạt/gallon (Anh) bằng 1.42538e-5 kilôgram/lít.
kilôgram/lít
Định nghĩa: kilôgram/lít là đơn vị đo thuộc nhóm Nồng độ - Dung dịch và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Bảng chuyển đổi hạt/gallon (Anh) sang kilôgram/lít
| hạt/gallon (Anh) [gr/gal (UK)] | kilôgram/lít [kg/L] |
|---|---|
| 0.01 hạt/gallon (Anh) | 0.000000 kilôgram/lít |
| 0.10 hạt/gallon (Anh) | 0.000001 kilôgram/lít |
| 1 hạt/gallon (Anh) | 0.000014 kilôgram/lít |
| 2 hạt/gallon (Anh) | 0.000029 kilôgram/lít |
| 3 hạt/gallon (Anh) | 0.000043 kilôgram/lít |
| 5 hạt/gallon (Anh) | 0.000071 kilôgram/lít |
| 10 hạt/gallon (Anh) | 0.000143 kilôgram/lít |
| 20 hạt/gallon (Anh) | 0.000285 kilôgram/lít |
| 50 hạt/gallon (Anh) | 0.000713 kilôgram/lít |
| 100 hạt/gallon (Anh) | 0.001425 kilôgram/lít |
| 1000 hạt/gallon (Anh) | 0.0143 kilôgram/lít |
Cách chuyển đổi hạt/gallon (Anh) sang kilôgram/lít
1 hạt/gallon (Anh) = 0.000014 kilôgram/lít
1 kilôgram/lít = 70157 hạt/gallon (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hạt/gallon (Anh) sang kilôgram/lít:
15 hạt/gallon (Anh) = 15 × 0.000014 kilôgram/lít = 0.000214 kilôgram/lít