Chuyển đổi hạt/gallon (Anh) sang hạt/gallon (Mỹ)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hạt/gallon (Anh) [gr/gal (UK)] sang đơn vị hạt/gallon (Mỹ) [gr/gal (US)]
hạt/gallon (Anh) [gr/gal (UK)]
hạt/gallon (Mỹ) [gr/gal (US)]

hạt/gallon (Anh)

Định nghĩa: hạt/gallon (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Nồng độ - Dung dịch. Khi chuyển đổi, 1 hạt/gallon (Anh) bằng 1.42538e-5 kilôgram/lít.

hạt/gallon (Mỹ)

Định nghĩa: hạt/gallon (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Nồng độ - Dung dịch. Khi chuyển đổi, 1 hạt/gallon (Mỹ) bằng 1.71181e-5 kilôgram/lít.

Bảng chuyển đổi hạt/gallon (Anh) sang hạt/gallon (Mỹ)

hạt/gallon (Anh) [gr/gal (UK)] hạt/gallon (Mỹ) [gr/gal (US)]
0.01 hạt/gallon (Anh) 0.008327 hạt/gallon (Mỹ)
0.10 hạt/gallon (Anh) 0.0833 hạt/gallon (Mỹ)
1 hạt/gallon (Anh) 0.8327 hạt/gallon (Mỹ)
2 hạt/gallon (Anh) 1.67 hạt/gallon (Mỹ)
3 hạt/gallon (Anh) 2.50 hạt/gallon (Mỹ)
5 hạt/gallon (Anh) 4.16 hạt/gallon (Mỹ)
10 hạt/gallon (Anh) 8.33 hạt/gallon (Mỹ)
20 hạt/gallon (Anh) 16.65 hạt/gallon (Mỹ)
50 hạt/gallon (Anh) 41.63 hạt/gallon (Mỹ)
100 hạt/gallon (Anh) 83.27 hạt/gallon (Mỹ)
1000 hạt/gallon (Anh) 832.67 hạt/gallon (Mỹ)

Cách chuyển đổi hạt/gallon (Anh) sang hạt/gallon (Mỹ)

1 hạt/gallon (Anh) = 0.832674 hạt/gallon (Mỹ)

1 hạt/gallon (Mỹ) = 1.20 hạt/gallon (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 hạt/gallon (Anh) sang hạt/gallon (Mỹ):
15 hạt/gallon (Anh) = 15 × 0.832674 hạt/gallon (Mỹ) = 12.49 hạt/gallon (Mỹ)

Chuyển đổi đơn vị Nồng độ - Dung dịch phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.