Chuyển đổi Sotka (Ukraina) sang công Nam Bộ (Việt Nam)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Sotka (Ukraina) [сотка] sang đơn vị công Nam Bộ (Việt Nam) [công]
Sotka (Ukraina)
Định nghĩa: Sotka (Ukraina) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Sotka (Ukraina) bằng 100 mét vuông.
công Nam Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: công Nam Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công Nam Bộ (Việt Nam) bằng 1000 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Sotka (Ukraina) sang công Nam Bộ (Việt Nam)
| Sotka (Ukraina) [сотка] | công Nam Bộ (Việt Nam) [công] |
|---|---|
| 0.01 Sotka (Ukraina) | 0.001000 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 0.10 Sotka (Ukraina) | 0.0100 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 1 Sotka (Ukraina) | 0.1000 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 2 Sotka (Ukraina) | 0.2000 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 3 Sotka (Ukraina) | 0.3000 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 5 Sotka (Ukraina) | 0.5000 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 10 Sotka (Ukraina) | 1.00 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 20 Sotka (Ukraina) | 2.00 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 50 Sotka (Ukraina) | 5.00 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 100 Sotka (Ukraina) | 10.00 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 1000 Sotka (Ukraina) | 100.00 công Nam Bộ (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi Sotka (Ukraina) sang công Nam Bộ (Việt Nam)
1 Sotka (Ukraina) = 0.100000 công Nam Bộ (Việt Nam)
1 công Nam Bộ (Việt Nam) = 10.00 Sotka (Ukraina)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Sotka (Ukraina) sang công Nam Bộ (Việt Nam):
15 Sotka (Ukraina) = 15 × 0.100000 công Nam Bộ (Việt Nam) = 1.50 công Nam Bộ (Việt Nam)