Chuyển đổi sào Trung Bộ (Việt Nam) sang Tunnland (Thụy Điển)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sào Trung Bộ (Việt Nam) [sào] sang đơn vị Tunnland (Thụy Điển) [tunnland]
sào Trung Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: sào Trung Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sào Trung Bộ (Việt Nam) bằng 500 mét vuông.
Tunnland (Thụy Điển)
Định nghĩa: Tunnland (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Tunnland (Thụy Điển) bằng 4936.4 mét vuông.
Bảng chuyển đổi sào Trung Bộ (Việt Nam) sang Tunnland (Thụy Điển)
| sào Trung Bộ (Việt Nam) [sào] | Tunnland (Thụy Điển) [tunnland] |
|---|---|
| 0.01 sào Trung Bộ (Việt Nam) | 0.001013 Tunnland (Thụy Điển) |
| 0.10 sào Trung Bộ (Việt Nam) | 0.0101 Tunnland (Thụy Điển) |
| 1 sào Trung Bộ (Việt Nam) | 0.1013 Tunnland (Thụy Điển) |
| 2 sào Trung Bộ (Việt Nam) | 0.2026 Tunnland (Thụy Điển) |
| 3 sào Trung Bộ (Việt Nam) | 0.3039 Tunnland (Thụy Điển) |
| 5 sào Trung Bộ (Việt Nam) | 0.5064 Tunnland (Thụy Điển) |
| 10 sào Trung Bộ (Việt Nam) | 1.01 Tunnland (Thụy Điển) |
| 20 sào Trung Bộ (Việt Nam) | 2.03 Tunnland (Thụy Điển) |
| 50 sào Trung Bộ (Việt Nam) | 5.06 Tunnland (Thụy Điển) |
| 100 sào Trung Bộ (Việt Nam) | 10.13 Tunnland (Thụy Điển) |
| 1000 sào Trung Bộ (Việt Nam) | 101.29 Tunnland (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi sào Trung Bộ (Việt Nam) sang Tunnland (Thụy Điển)
1 sào Trung Bộ (Việt Nam) = 0.101288 Tunnland (Thụy Điển)
1 Tunnland (Thụy Điển) = 9.87 sào Trung Bộ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 sào Trung Bộ (Việt Nam) sang Tunnland (Thụy Điển):
15 sào Trung Bộ (Việt Nam) = 15 × 0.101288 Tunnland (Thụy Điển) = 1.52 Tunnland (Thụy Điển)