Chuyển đổi sào Trung Bộ (Việt Nam) sang Iraqi dunam (Iraq)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sào Trung Bộ (Việt Nam) [sào] sang đơn vị Iraqi dunam (Iraq) [دونم]
sào Trung Bộ (Việt Nam) [sào]
Iraqi dunam (Iraq) [دونم]

sào Trung Bộ (Việt Nam)

Định nghĩa: sào Trung Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sào Trung Bộ (Việt Nam) bằng 500 mét vuông.

Iraqi dunam (Iraq)

Định nghĩa: Iraqi dunam (Iraq) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Iraqi dunam (Iraq) bằng 2500 mét vuông.

Bảng chuyển đổi sào Trung Bộ (Việt Nam) sang Iraqi dunam (Iraq)

sào Trung Bộ (Việt Nam) [sào] Iraqi dunam (Iraq) [دونم]
0.01 sào Trung Bộ (Việt Nam) 0.002000 Iraqi dunam (Iraq)
0.10 sào Trung Bộ (Việt Nam) 0.0200 Iraqi dunam (Iraq)
1 sào Trung Bộ (Việt Nam) 0.2000 Iraqi dunam (Iraq)
2 sào Trung Bộ (Việt Nam) 0.4000 Iraqi dunam (Iraq)
3 sào Trung Bộ (Việt Nam) 0.6000 Iraqi dunam (Iraq)
5 sào Trung Bộ (Việt Nam) 1.00 Iraqi dunam (Iraq)
10 sào Trung Bộ (Việt Nam) 2.00 Iraqi dunam (Iraq)
20 sào Trung Bộ (Việt Nam) 4.00 Iraqi dunam (Iraq)
50 sào Trung Bộ (Việt Nam) 10.00 Iraqi dunam (Iraq)
100 sào Trung Bộ (Việt Nam) 20.00 Iraqi dunam (Iraq)
1000 sào Trung Bộ (Việt Nam) 200.00 Iraqi dunam (Iraq)

Cách chuyển đổi sào Trung Bộ (Việt Nam) sang Iraqi dunam (Iraq)

1 sào Trung Bộ (Việt Nam) = 0.200000 Iraqi dunam (Iraq)

1 Iraqi dunam (Iraq) = 5.00 sào Trung Bộ (Việt Nam)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 sào Trung Bộ (Việt Nam) sang Iraqi dunam (Iraq):
15 sào Trung Bộ (Việt Nam) = 15 × 0.200000 Iraqi dunam (Iraq) = 3.00 Iraqi dunam (Iraq)

Chuyển đổi sào Trung Bộ (Việt Nam) sang các đơn vị Khu vực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.