Chuyển đổi sào Trung Bộ (Việt Nam) sang Tsubo (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sào Trung Bộ (Việt Nam) [sào] sang đơn vị Tsubo (Nhật Bản) [坪]
sào Trung Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: sào Trung Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sào Trung Bộ (Việt Nam) bằng 500 mét vuông.
Tsubo (Nhật Bản)
Định nghĩa: Tsubo (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Tsubo (Nhật Bản) bằng 3.305785123966942 mét vuông.
Bảng chuyển đổi sào Trung Bộ (Việt Nam) sang Tsubo (Nhật Bản)
| sào Trung Bộ (Việt Nam) [sào] | Tsubo (Nhật Bản) [坪] |
|---|---|
| 0.01 sào Trung Bộ (Việt Nam) | 1.51 Tsubo (Nhật Bản) |
| 0.10 sào Trung Bộ (Việt Nam) | 15.13 Tsubo (Nhật Bản) |
| 1 sào Trung Bộ (Việt Nam) | 151.25 Tsubo (Nhật Bản) |
| 2 sào Trung Bộ (Việt Nam) | 302.50 Tsubo (Nhật Bản) |
| 3 sào Trung Bộ (Việt Nam) | 453.75 Tsubo (Nhật Bản) |
| 5 sào Trung Bộ (Việt Nam) | 756.25 Tsubo (Nhật Bản) |
| 10 sào Trung Bộ (Việt Nam) | 1513 Tsubo (Nhật Bản) |
| 20 sào Trung Bộ (Việt Nam) | 3025 Tsubo (Nhật Bản) |
| 50 sào Trung Bộ (Việt Nam) | 7563 Tsubo (Nhật Bản) |
| 100 sào Trung Bộ (Việt Nam) | 15125 Tsubo (Nhật Bản) |
| 1000 sào Trung Bộ (Việt Nam) | 151250 Tsubo (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi sào Trung Bộ (Việt Nam) sang Tsubo (Nhật Bản)
1 sào Trung Bộ (Việt Nam) = 151.25 Tsubo (Nhật Bản)
1 Tsubo (Nhật Bản) = 0.006612 sào Trung Bộ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 sào Trung Bộ (Việt Nam) sang Tsubo (Nhật Bản):
15 sào Trung Bộ (Việt Nam) = 15 × 151.25 Tsubo (Nhật Bản) = 2269 Tsubo (Nhật Bản)