Chuyển đổi sào Trung Bộ (Việt Nam) sang sào Bắc Bộ (Việt Nam)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sào Trung Bộ (Việt Nam) [sào] sang đơn vị sào Bắc Bộ (Việt Nam) [sào]
sào Trung Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: sào Trung Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sào Trung Bộ (Việt Nam) bằng 500 mét vuông.
sào Bắc Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: sào Bắc Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) bằng 360 mét vuông.
Bảng chuyển đổi sào Trung Bộ (Việt Nam) sang sào Bắc Bộ (Việt Nam)
| sào Trung Bộ (Việt Nam) [sào] | sào Bắc Bộ (Việt Nam) [sào] |
|---|---|
| 0.01 sào Trung Bộ (Việt Nam) | 0.0139 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 0.10 sào Trung Bộ (Việt Nam) | 0.1389 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 1 sào Trung Bộ (Việt Nam) | 1.39 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 2 sào Trung Bộ (Việt Nam) | 2.78 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 3 sào Trung Bộ (Việt Nam) | 4.17 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 5 sào Trung Bộ (Việt Nam) | 6.94 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 10 sào Trung Bộ (Việt Nam) | 13.89 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 20 sào Trung Bộ (Việt Nam) | 27.78 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 50 sào Trung Bộ (Việt Nam) | 69.44 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 100 sào Trung Bộ (Việt Nam) | 138.89 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 1000 sào Trung Bộ (Việt Nam) | 1389 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi sào Trung Bộ (Việt Nam) sang sào Bắc Bộ (Việt Nam)
1 sào Trung Bộ (Việt Nam) = 1.39 sào Bắc Bộ (Việt Nam)
1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) = 0.720000 sào Trung Bộ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 sào Trung Bộ (Việt Nam) sang sào Bắc Bộ (Việt Nam):
15 sào Trung Bộ (Việt Nam) = 15 × 1.39 sào Bắc Bộ (Việt Nam) = 20.83 sào Bắc Bộ (Việt Nam)