Chuyển đổi sào Trung Bộ (Việt Nam) sang Castilian fanega of land (Tây Ban Nha)
sào Trung Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: sào Trung Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sào Trung Bộ (Việt Nam) bằng 500 mét vuông.
Castilian fanega of land (Tây Ban Nha)
Định nghĩa: Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) bằng 6439.56 mét vuông.
Bảng chuyển đổi sào Trung Bộ (Việt Nam) sang Castilian fanega of land (Tây Ban Nha)
| sào Trung Bộ (Việt Nam) [sào] | Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) [fanega] |
|---|---|
| 0.01 sào Trung Bộ (Việt Nam) | 0.000776 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) |
| 0.10 sào Trung Bộ (Việt Nam) | 0.007765 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) |
| 1 sào Trung Bộ (Việt Nam) | 0.0776 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) |
| 2 sào Trung Bộ (Việt Nam) | 0.1553 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) |
| 3 sào Trung Bộ (Việt Nam) | 0.2329 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) |
| 5 sào Trung Bộ (Việt Nam) | 0.3882 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) |
| 10 sào Trung Bộ (Việt Nam) | 0.7765 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) |
| 20 sào Trung Bộ (Việt Nam) | 1.55 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) |
| 50 sào Trung Bộ (Việt Nam) | 3.88 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) |
| 100 sào Trung Bộ (Việt Nam) | 7.76 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) |
| 1000 sào Trung Bộ (Việt Nam) | 77.65 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) |
Cách chuyển đổi sào Trung Bộ (Việt Nam) sang Castilian fanega of land (Tây Ban Nha)
1 sào Trung Bộ (Việt Nam) = 0.077645 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha)
1 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) = 12.88 sào Trung Bộ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 sào Trung Bộ (Việt Nam) sang Castilian fanega of land (Tây Ban Nha):
15 sào Trung Bộ (Việt Nam) = 15 × 0.077645 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) = 1.16 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha)