Chuyển đổi Qirat of land (Ai Cập) sang yard vuông
Qirat of land (Ai Cập)
Định nghĩa: Qirat of land (Ai Cập) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Qirat of land (Ai Cập) bằng 175 mét vuông.
yard vuông
Định nghĩa: yard vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 yard vuông bằng 0.83612736 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Diện tích thường được thể hiện dưới dạng hình vuông với các cạnh của một đơn vị chiều dài cụ thể, được viết là "hình vuông" tiếp theo là đơn vị chiều dài đã chọn. Sân Vuông là một trong nhiều đơn vị như vậy
Cách sử dụng hiện tại: Sân Vuông thường được sử dụng như một thước đo diện tích đất. Nó không được sử dụng rộng rãi trên toàn thế giới, nhưng vẫn được sử dụng ở Hoa Kỳ, Canada, Ấn Độ và Vương quốc Anh, ở một mức độ nào đó.
Bảng chuyển đổi Qirat of land (Ai Cập) sang yard vuông
| Qirat of land (Ai Cập) [قيراط] | yard vuông [yd^2] |
|---|---|
| 0.01 Qirat of land (Ai Cập) | 2.09 yard vuông |
| 0.10 Qirat of land (Ai Cập) | 20.93 yard vuông |
| 1 Qirat of land (Ai Cập) | 209.30 yard vuông |
| 2 Qirat of land (Ai Cập) | 418.60 yard vuông |
| 3 Qirat of land (Ai Cập) | 627.89 yard vuông |
| 5 Qirat of land (Ai Cập) | 1046 yard vuông |
| 10 Qirat of land (Ai Cập) | 2093 yard vuông |
| 20 Qirat of land (Ai Cập) | 4186 yard vuông |
| 50 Qirat of land (Ai Cập) | 10465 yard vuông |
| 100 Qirat of land (Ai Cập) | 20930 yard vuông |
| 1000 Qirat of land (Ai Cập) | 209298 yard vuông |
Cách chuyển đổi Qirat of land (Ai Cập) sang yard vuông
1 Qirat of land (Ai Cập) = 209.30 yard vuông
1 yard vuông = 0.004778 Qirat of land (Ai Cập)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Qirat of land (Ai Cập) sang yard vuông:
15 Qirat of land (Ai Cập) = 15 × 209.30 yard vuông = 3139 yard vuông