Chuyển đổi Qirat of land (Ai Cập) sang acre
Qirat of land (Ai Cập)
Định nghĩa: Qirat of land (Ai Cập) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Qirat of land (Ai Cập) bằng 175 mét vuông.
acre
Định nghĩa: acre là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 acre bằng 4046.8564224 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Vào thời trung cổ, mẫu đất được định nghĩa là khu vực mà một cái ách (cặp) của bò thường có thể cày trong vòng một ngày, sử dụng một cái cày gỗ. Trước khi hệ thống số liệu được áp dụng, nhiều quốc gia đã sử dụng phiên bản Mẫu anh của riêng họ. Mẫu anh được sử dụng phổ biến nhất hiện nay, mẫu Anh quốc tế, dựa trên sân quốc tế, được định nghĩa vào năm 1959.
Cách sử dụng hiện tại: Mẫu anh được sử dụng ở các nước bao gồm Hoa Kỳ, Anh, Ghana, Ấn Độ, Canada và các nước khác. Hoa Kỳ (Hoa Kỳ) sử dụng cả mẫu anh khảo sát quốc tế cũng như Hoa Kỳ (~ 4047 mét vuông), khác nhau dựa trên loại sân nào được sử dụng trong phép đo. Tuy nhiên, các phép đo diện tích thường không đủ chính xác để phát hiện sự khác biệt giữa hai mẫu Anh.
Bảng chuyển đổi Qirat of land (Ai Cập) sang acre
| Qirat of land (Ai Cập) [قيراط] | acre [ac] |
|---|---|
| 0.01 Qirat of land (Ai Cập) | 0.000432 acre |
| 0.10 Qirat of land (Ai Cập) | 0.004324 acre |
| 1 Qirat of land (Ai Cập) | 0.0432 acre |
| 2 Qirat of land (Ai Cập) | 0.0865 acre |
| 3 Qirat of land (Ai Cập) | 0.1297 acre |
| 5 Qirat of land (Ai Cập) | 0.2162 acre |
| 10 Qirat of land (Ai Cập) | 0.4324 acre |
| 20 Qirat of land (Ai Cập) | 0.8649 acre |
| 50 Qirat of land (Ai Cập) | 2.16 acre |
| 100 Qirat of land (Ai Cập) | 4.32 acre |
| 1000 Qirat of land (Ai Cập) | 43.24 acre |
Cách chuyển đổi Qirat of land (Ai Cập) sang acre
1 Qirat of land (Ai Cập) = 0.043243 acre
1 acre = 23.12 Qirat of land (Ai Cập)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Qirat of land (Ai Cập) sang acre:
15 Qirat of land (Ai Cập) = 15 × 0.043243 acre = 0.648652 acre