Chuyển đổi Qirat of land (Ai Cập) sang feet vuông
Qirat of land (Ai Cập)
Định nghĩa: Qirat of land (Ai Cập) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Qirat of land (Ai Cập) bằng 175 mét vuông.
feet vuông
Định nghĩa: feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông bằng 0.09290304 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Nguồn gốc của bàn chân vuông có thể được nhìn thấy trong chính Thuật Ngữ này. Đó là một phép đo bắt nguồn từ diện tích của một hình vuông với chiều dài cạnh được đo bằng feet.
Cách sử dụng hiện tại: Chân vuông chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ nhưng cũng được sử dụng ở một mức độ nào đó ở các nước như Vương quốc Anh, Canada, Malaysia, Singapore, Pakistan, Bangladesh, Ấn Độ, và Hồng Kông. Tại các quốc gia này, khu vực bất động sản, kiến trúc và không gian nội thất thường được chỉ định về cảnh quay vuông.
Bảng chuyển đổi Qirat of land (Ai Cập) sang feet vuông
| Qirat of land (Ai Cập) [قيراط] | feet vuông [ft^2] |
|---|---|
| 0.01 Qirat of land (Ai Cập) | 18.84 feet vuông |
| 0.10 Qirat of land (Ai Cập) | 188.37 feet vuông |
| 1 Qirat of land (Ai Cập) | 1884 feet vuông |
| 2 Qirat of land (Ai Cập) | 3767 feet vuông |
| 3 Qirat of land (Ai Cập) | 5651 feet vuông |
| 5 Qirat of land (Ai Cập) | 9418 feet vuông |
| 10 Qirat of land (Ai Cập) | 18837 feet vuông |
| 20 Qirat of land (Ai Cập) | 37674 feet vuông |
| 50 Qirat of land (Ai Cập) | 94184 feet vuông |
| 100 Qirat of land (Ai Cập) | 188368 feet vuông |
| 1000 Qirat of land (Ai Cập) | 1883684 feet vuông |
Cách chuyển đổi Qirat of land (Ai Cập) sang feet vuông
1 Qirat of land (Ai Cập) = 1884 feet vuông
1 feet vuông = 0.000531 Qirat of land (Ai Cập)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Qirat of land (Ai Cập) sang feet vuông:
15 Qirat of land (Ai Cập) = 15 × 1884 feet vuông = 28255 feet vuông