Chuyển đổi Qirat of land (Ai Cập) sang dặm vuông
Qirat of land (Ai Cập)
Định nghĩa: Qirat of land (Ai Cập) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Qirat of land (Ai Cập) bằng 175 mét vuông.
dặm vuông
Định nghĩa: dặm vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 dặm vuông bằng 2589988.110336 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Diện tích thường được thể hiện dưới dạng hình vuông với các cạnh của một đơn vị chiều dài cụ thể, được viết là "hình vuông" tiếp theo là đơn vị chiều dài đã chọn. Dặm vuông là một trong nhiều đơn vị như vậy và có nguồn gốc từ diện tích của một hình vuông với các cạnh của một dặm.
Cách sử dụng hiện tại: Dặm vuông được sử dụng khi đo lường liên quan đến quy mô lớn chẳng hạn như kích thước quốc gia. Nó có thể được sử dụng khi tham khảo các nghiên cứu dân số, chẳng hạn như đo tổng dân số trên mỗi dặm vuông. Là một đơn vị hoàng gia và USC, nó được sử dụng phổ biến nhất ở các quốc gia sử dụng các hệ thống đo lường này. Tại các quốc gia đã áp dụng hệ thống đơn vị quốc tế, mét vuông (và bội số và bội số tiếp theo của nó) là hệ thống đo lường ưa thích.
Bảng chuyển đổi Qirat of land (Ai Cập) sang dặm vuông
| Qirat of land (Ai Cập) [قيراط] | dặm vuông [mi^2] |
|---|---|
| 0.01 Qirat of land (Ai Cập) | 0.000001 dặm vuông |
| 0.10 Qirat of land (Ai Cập) | 0.000007 dặm vuông |
| 1 Qirat of land (Ai Cập) | 0.000068 dặm vuông |
| 2 Qirat of land (Ai Cập) | 0.000135 dặm vuông |
| 3 Qirat of land (Ai Cập) | 0.000203 dặm vuông |
| 5 Qirat of land (Ai Cập) | 0.000338 dặm vuông |
| 10 Qirat of land (Ai Cập) | 0.000676 dặm vuông |
| 20 Qirat of land (Ai Cập) | 0.001351 dặm vuông |
| 50 Qirat of land (Ai Cập) | 0.003378 dặm vuông |
| 100 Qirat of land (Ai Cập) | 0.006757 dặm vuông |
| 1000 Qirat of land (Ai Cập) | 0.0676 dặm vuông |
Cách chuyển đổi Qirat of land (Ai Cập) sang dặm vuông
1 Qirat of land (Ai Cập) = 0.000068 dặm vuông
1 dặm vuông = 14800 Qirat of land (Ai Cập)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Qirat of land (Ai Cập) sang dặm vuông:
15 Qirat of land (Ai Cập) = 15 × 0.000068 dặm vuông = 0.001014 dặm vuông