Chuyển đổi Litro de terra (Brazil) sang công tầm lớn (Việt Nam)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Litro de terra (Brazil) [L de terra] sang đơn vị công tầm lớn (Việt Nam) [công]
Litro de terra (Brazil)
Định nghĩa: Litro de terra (Brazil) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Litro de terra (Brazil) bằng 605 mét vuông.
công tầm lớn (Việt Nam)
Định nghĩa: công tầm lớn (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công tầm lớn (Việt Nam) bằng 1296 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Litro de terra (Brazil) sang công tầm lớn (Việt Nam)
| Litro de terra (Brazil) [L de terra] | công tầm lớn (Việt Nam) [công] |
|---|---|
| 0.01 Litro de terra (Brazil) | 0.004668 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 0.10 Litro de terra (Brazil) | 0.0467 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 1 Litro de terra (Brazil) | 0.4668 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 2 Litro de terra (Brazil) | 0.9336 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 3 Litro de terra (Brazil) | 1.40 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 5 Litro de terra (Brazil) | 2.33 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 10 Litro de terra (Brazil) | 4.67 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 20 Litro de terra (Brazil) | 9.34 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 50 Litro de terra (Brazil) | 23.34 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 100 Litro de terra (Brazil) | 46.68 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 1000 Litro de terra (Brazil) | 466.82 công tầm lớn (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi Litro de terra (Brazil) sang công tầm lớn (Việt Nam)
1 Litro de terra (Brazil) = 0.466821 công tầm lớn (Việt Nam)
1 công tầm lớn (Việt Nam) = 2.14 Litro de terra (Brazil)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Litro de terra (Brazil) sang công tầm lớn (Việt Nam):
15 Litro de terra (Brazil) = 15 × 0.466821 công tầm lớn (Việt Nam) = 7.00 công tầm lớn (Việt Nam)