Chuyển đổi Litro de terra (Brazil) sang công Nam Bộ (Việt Nam)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Litro de terra (Brazil) [L de terra] sang đơn vị công Nam Bộ (Việt Nam) [công]
Litro de terra (Brazil)
Định nghĩa: Litro de terra (Brazil) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Litro de terra (Brazil) bằng 605 mét vuông.
công Nam Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: công Nam Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công Nam Bộ (Việt Nam) bằng 1000 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Litro de terra (Brazil) sang công Nam Bộ (Việt Nam)
| Litro de terra (Brazil) [L de terra] | công Nam Bộ (Việt Nam) [công] |
|---|---|
| 0.01 Litro de terra (Brazil) | 0.006050 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 0.10 Litro de terra (Brazil) | 0.0605 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 1 Litro de terra (Brazil) | 0.6050 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 2 Litro de terra (Brazil) | 1.21 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 3 Litro de terra (Brazil) | 1.81 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 5 Litro de terra (Brazil) | 3.02 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 10 Litro de terra (Brazil) | 6.05 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 20 Litro de terra (Brazil) | 12.10 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 50 Litro de terra (Brazil) | 30.25 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 100 Litro de terra (Brazil) | 60.50 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 1000 Litro de terra (Brazil) | 605.00 công Nam Bộ (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi Litro de terra (Brazil) sang công Nam Bộ (Việt Nam)
1 Litro de terra (Brazil) = 0.605000 công Nam Bộ (Việt Nam)
1 công Nam Bộ (Việt Nam) = 1.65 Litro de terra (Brazil)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Litro de terra (Brazil) sang công Nam Bộ (Việt Nam):
15 Litro de terra (Brazil) = 15 × 0.605000 công Nam Bộ (Việt Nam) = 9.07 công Nam Bộ (Việt Nam)