Chuyển đổi mil tròn sang sabin

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mil tròn [circular mil] sang đơn vị sabin [sabin]
mil tròn [circular mil]
sabin [sabin]

mil tròn

Định nghĩa: mil tròn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 mil tròn bằng 5.067074790975e-10 mét vuông.

sabin

Định nghĩa: sabin là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sabin bằng 0.09290304 mét vuông.

Bảng chuyển đổi mil tròn sang sabin

mil tròn [circular mil] sabin [sabin]
0.01 mil tròn 0.000000 sabin
0.10 mil tròn 0.000000 sabin
1 mil tròn 0.000000 sabin
2 mil tròn 0.000000 sabin
3 mil tròn 0.000000 sabin
5 mil tròn 0.000000 sabin
10 mil tròn 0.000000 sabin
20 mil tròn 0.000000 sabin
50 mil tròn 0.000000 sabin
100 mil tròn 0.000001 sabin
1000 mil tròn 0.000005 sabin

Cách chuyển đổi mil tròn sang sabin

1 mil tròn = 0.000000 sabin

1 sabin = 183346494 mil tròn

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mil tròn sang sabin:
15 mil tròn = 15 × 0.000000 sabin = 0.000000 sabin

Chuyển đổi mil tròn sang các đơn vị Khu vực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.