Chuyển đổi mil tròn sang milimét vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mil tròn [circular mil] sang đơn vị milimét vuông [mm^2]
mil tròn
Định nghĩa: mil tròn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 mil tròn bằng 5.067074790975e-10 mét vuông.
milimét vuông
Định nghĩa: milimét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 milimét vuông bằng 1.0e-6 mét vuông.
Bảng chuyển đổi mil tròn sang milimét vuông
| mil tròn [circular mil] | milimét vuông [mm^2] |
|---|---|
| 0.01 mil tròn | 0.000005 milimét vuông |
| 0.10 mil tròn | 0.000051 milimét vuông |
| 1 mil tròn | 0.000507 milimét vuông |
| 2 mil tròn | 0.001013 milimét vuông |
| 3 mil tròn | 0.001520 milimét vuông |
| 5 mil tròn | 0.002534 milimét vuông |
| 10 mil tròn | 0.005067 milimét vuông |
| 20 mil tròn | 0.0101 milimét vuông |
| 50 mil tròn | 0.0253 milimét vuông |
| 100 mil tròn | 0.0507 milimét vuông |
| 1000 mil tròn | 0.5067 milimét vuông |
Cách chuyển đổi mil tròn sang milimét vuông
1 mil tròn = 0.000507 milimét vuông
1 milimét vuông = 1974 mil tròn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mil tròn sang milimét vuông:
15 mil tròn = 15 × 0.000507 milimét vuông = 0.007601 milimét vuông