Chuyển đổi Nyang (Hàn Quốc) sang Skalpund (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Nyang (Hàn Quốc) [냥] sang đơn vị Skalpund (Na Uy) [skålpund]
Nyang (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Nyang (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Nyang (Hàn Quốc) bằng 0.0375 kilôgram.
Skalpund (Na Uy)
Định nghĩa: Skalpund (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Skalpund (Na Uy) bằng 0.498 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Nyang (Hàn Quốc) sang Skalpund (Na Uy)
| Nyang (Hàn Quốc) [냥] | Skalpund (Na Uy) [skålpund] |
|---|---|
| 0.01 Nyang (Hàn Quốc) | 0.000753 Skalpund (Na Uy) |
| 0.10 Nyang (Hàn Quốc) | 0.007530 Skalpund (Na Uy) |
| 1 Nyang (Hàn Quốc) | 0.0753 Skalpund (Na Uy) |
| 2 Nyang (Hàn Quốc) | 0.1506 Skalpund (Na Uy) |
| 3 Nyang (Hàn Quốc) | 0.2259 Skalpund (Na Uy) |
| 5 Nyang (Hàn Quốc) | 0.3765 Skalpund (Na Uy) |
| 10 Nyang (Hàn Quốc) | 0.7530 Skalpund (Na Uy) |
| 20 Nyang (Hàn Quốc) | 1.51 Skalpund (Na Uy) |
| 50 Nyang (Hàn Quốc) | 3.77 Skalpund (Na Uy) |
| 100 Nyang (Hàn Quốc) | 7.53 Skalpund (Na Uy) |
| 1000 Nyang (Hàn Quốc) | 75.30 Skalpund (Na Uy) |
Cách chuyển đổi Nyang (Hàn Quốc) sang Skalpund (Na Uy)
1 Nyang (Hàn Quốc) = 0.075301 Skalpund (Na Uy)
1 Skalpund (Na Uy) = 13.28 Nyang (Hàn Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Nyang (Hàn Quốc) sang Skalpund (Na Uy):
15 Nyang (Hàn Quốc) = 15 × 0.075301 Skalpund (Na Uy) = 1.13 Skalpund (Na Uy)