Chuyển đổi nghìn feet gỗ sang cunit
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi nghìn feet gỗ [thousand board feet] sang đơn vị cunit [cunit]
nghìn feet gỗ
Định nghĩa: nghìn feet gỗ là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Gỗ. Khi chuyển đổi, 1 nghìn feet gỗ bằng 2.3597372158 mét khối.
cunit
Định nghĩa: cunit là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Gỗ. Khi chuyển đổi, 1 cunit bằng 2.8316846593 mét khối.
Bảng chuyển đổi nghìn feet gỗ sang cunit
| nghìn feet gỗ [thousand board feet] | cunit [cunit] |
|---|---|
| 0.01 nghìn feet gỗ | 0.008333 cunit |
| 0.10 nghìn feet gỗ | 0.0833 cunit |
| 1 nghìn feet gỗ | 0.8333 cunit |
| 2 nghìn feet gỗ | 1.67 cunit |
| 3 nghìn feet gỗ | 2.50 cunit |
| 5 nghìn feet gỗ | 4.17 cunit |
| 10 nghìn feet gỗ | 8.33 cunit |
| 20 nghìn feet gỗ | 16.67 cunit |
| 50 nghìn feet gỗ | 41.67 cunit |
| 100 nghìn feet gỗ | 83.33 cunit |
| 1000 nghìn feet gỗ | 833.33 cunit |
Cách chuyển đổi nghìn feet gỗ sang cunit
1 nghìn feet gỗ = 0.833333 cunit
1 cunit = 1.20 nghìn feet gỗ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 nghìn feet gỗ sang cunit:
15 nghìn feet gỗ = 15 × 0.833333 cunit = 12.50 cunit