Chuyển đổi nghìn feet gỗ sang mét khối
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi nghìn feet gỗ [thousand board feet] sang đơn vị mét khối [m^3]
nghìn feet gỗ
Định nghĩa: nghìn feet gỗ là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Gỗ. Khi chuyển đổi, 1 nghìn feet gỗ bằng 2.3597372158 mét khối.
mét khối
Định nghĩa: mét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Gỗ và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Bảng chuyển đổi nghìn feet gỗ sang mét khối
| nghìn feet gỗ [thousand board feet] | mét khối [m^3] |
|---|---|
| 0.01 nghìn feet gỗ | 0.0236 mét khối |
| 0.10 nghìn feet gỗ | 0.2360 mét khối |
| 1 nghìn feet gỗ | 2.36 mét khối |
| 2 nghìn feet gỗ | 4.72 mét khối |
| 3 nghìn feet gỗ | 7.08 mét khối |
| 5 nghìn feet gỗ | 11.80 mét khối |
| 10 nghìn feet gỗ | 23.60 mét khối |
| 20 nghìn feet gỗ | 47.19 mét khối |
| 50 nghìn feet gỗ | 117.99 mét khối |
| 100 nghìn feet gỗ | 235.97 mét khối |
| 1000 nghìn feet gỗ | 2360 mét khối |
Cách chuyển đổi nghìn feet gỗ sang mét khối
1 nghìn feet gỗ = 2.36 mét khối
1 mét khối = 0.423776 nghìn feet gỗ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 nghìn feet gỗ sang mét khối:
15 nghìn feet gỗ = 15 × 2.36 mét khối = 35.40 mét khối